Kaku Coach
Danh từN5

毎まい日にち

まいにちmainichi

Mỗi ngày

EN: every day; daily

Tình huống · Lâu rồi không gặp

Mai gặp lại Naoki sau một thời gian dài.

Ví dụ· 3 câu

  • まいにちにほんごをべんきょうします。

    Ngày nào tôi cũng học tiếng Nhật.

  • テレビは毎まい日にち見みますよ。

    Tôi xem tivi mỗi ngày đấy.

  • 母ははは毎まい日にちうちにいます。

    Mẹ tôi ở nhà mỗi ngày.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

毎日 nghĩa là gì?