Kaku Coach
Danh từN5

時じ間かん

じかんjikan

Thời gian

EN: time

Tình huống · Mua vé tàu

Mua vé tàu đi Kyoto.

Ví dụ· 3 câu

  • じかんがありますか。

    Bạn có thời gian không?

  • 出でかける時じ間かんよ。

    Đã đến giờ đi rồi.

  • 時じ間かんをください。

    Xin hãy cho tôi thời gian.

Thử ngay

時間 nghĩa là gì?