Kaku Coach
Tính từ đuôi なN5

一ひとつ

ひとつhitotsu

Một cái

EN: one

Tình huống · Mua trái cây

Mua trái cây ở siêu thị.

Ví dụ· 3 câu

  • これをひとつください。

    Cho tôi một cái này.

  • 車にはハンドルが一ひとつある。

    Ô tô có một vô-lăng.

  • バッグが一ひとつ見あたらない。

    Tôi không thấy một chiếc túi.

Thử ngay

一つ nghĩa là gì?