Số từN5
七
しちshichi
Bảy
EN: seven
Ví dụ· 3 câu
- しち、はち、きゅう、じゅう。
Bảy, tám, chín, mười.
- 七時三十分だった。
Lúc đó là bảy giờ ba mươi phút.
- ちょうど七時半です。
Đúng bảy giờ rưỡi.
Thử ngay
七 nghĩa là gì?
しちshichi
Bảy
EN: seven
Bảy, tám, chín, mười.
Lúc đó là bảy giờ ba mươi phút.
Đúng bảy giờ rưỡi.
七 nghĩa là gì?