Kaku Coach
Số từN5

六ろく

ろくroku

Sáu

EN: six; 6

Tình huống · Tuổi và sinh nhật

Ken và Hoa nói về tuổi và sinh nhật.

Ví dụ· 3 câu

  • ろく、しち、はち。

    Sáu, bảy, tám.

  • もうすぐ六時じです。

    Sắp sáu giờ rồi.

  • そのパーティーにはわずか六人にんしか来くていませんでした。

    Chỉ có sáu người đến bữa tiệc đó.

Thử ngay

六 nghĩa là gì?