Số từN5
四
しshi
Bốn
EN: four; 4
Ví dụ· 3 câu
- し、ご、ろく。
Bốn, năm, sáu.
- 一日は二十四時間ある。
Một ngày có hai mươi tư giờ.
- 二の二倍は四。
Hai nhân hai là bốn.
Thử ngay
四 nghĩa là gì?
しshi
Bốn
EN: four; 4
Bốn, năm, sáu.
Một ngày có hai mươi tư giờ.
Hai nhân hai là bốn.
四 nghĩa là gì?