Kaku Coach
Tính từ đuôi なN5

花はな

はなhana

hoa

EN: flower; blossom; bloom

Tình huống · Ngày nghỉ của gia đình

Hai người bạn nói về ngày Chủ nhật.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 花はなは咲さく。

    Hoa nở.

  • 花はなより団だん子ご。

    Bánh dango hơn hoa.

Thử ngay

花 nghĩa là gì?