Danh từN5
バター
bataa
bơ
EN: butter
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- バターはミルクから出来る。
Bơ được làm từ sữa.
- このバターつきパンをいただいてもいいですか。
Tôi ăn bánh mì phết bơ này được không?
Thử ngay
バター nghĩa là gì?
bataa
bơ
EN: butter
Bơ được làm từ sữa.
Tôi ăn bánh mì phết bơ này được không?
バター nghĩa là gì?