Kaku Coach
Danh từN5

春はる

はるharu

Mùa xuân

EN: spring; springtime

Tình huống · Nói chuyện thời tiết

Hai đồng nghiệp nói chuyện về thời tiết.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 春はるは冬ふゆの次つぎです。

    Mùa xuân tiếp sau mùa đông.

  • 春はるはもうすぐだ。

    Mùa xuân sắp đến rồi.

Thử ngay

春 nghĩa là gì?