Danh từN5
晩
ばんban
Buổi tối
EN: evening; night
Tình huống · Món ăn yêu thích
Hai người bạn nói về món ăn yêu thích.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- その晩は月が出ていた。
Tối hôm đó trăng đã lên.
- 彼は朝から晩まで働いた。
Anh ấy đã làm việc từ sáng đến tối.
Thử ngay
晩 nghĩa là gì?
