Danh từN5
飴
あめame
Kẹo
EN: (hard) candy; toffee
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- いい子にしていたら、あめをあげよう。
Nếu ngoan, mẹ sẽ cho kẹo.
- 息子は箱から飴を一つ取った。
Con trai tôi lấy một viên kẹo từ hộp.
Thử ngay
飴 nghĩa là gì?
あめame
Kẹo
EN: (hard) candy; toffee
Nếu ngoan, mẹ sẽ cho kẹo.
Con trai tôi lấy một viên kẹo từ hộp.
飴 nghĩa là gì?