Động từN5
洗う
あらうarau
Rửa, giặt
EN: to wash; to cleanse; to rinse
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 血で血を洗う。
Lấy máu rửa máu.
- 洗う必要がある。
Cần phải rửa.
Thử ngay
洗う nghĩa là gì?
あらうarau
Rửa, giặt
EN: to wash; to cleanse; to rinse
Lấy máu rửa máu.
Cần phải rửa.
洗う nghĩa là gì?