Động từN5
どうぞ
douzo
xin mời
EN: please; kindly; pray
Tình huống · Cảm ơn, xin lỗi, tạm biệt
Ở lớp, Mai mượn bút của bạn.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- はいどうぞ。
Vâng, xin mời.
- どうぞどうぞ。
Xin mời, xin mời.
Thử ngay
どうぞ nghĩa là gì?
douzo
xin mời
EN: please; kindly; pray
Tình huống · Cảm ơn, xin lỗi, tạm biệt
Ở lớp, Mai mượn bút của bạn.
Vâng, xin mời.
Xin mời, xin mời.
どうぞ nghĩa là gì?