Trạng từN5
どうも
doumo
cảm ơn
EN: thank you; thanks
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- どうも気分がすぐれない。
Cảm thấy trong người không được khỏe lắm.
- どうも雨になりそうです。
Trông có vẻ sắp mưa rồi.
Thử ngay
どうも nghĩa là gì?
doumo
cảm ơn
EN: thank you; thanks
Cảm thấy trong người không được khỏe lắm.
Trông có vẻ sắp mưa rồi.
どうも nghĩa là gì?