Danh từN5
ニュース
nyuusu
Tin tức
EN: news
Tình huống · Hẹn đi ngắm hoa anh đào
Hai đồng nghiệp hẹn nhau đi ngắm hoa anh đào.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- ニュースがもれた。
Tin tức đã bị lộ.
- そのニュースが気にかかる。
Tôi bận tâm về tin tức đó.
Thử ngay
ニュース nghĩa là gì?
