Động từN5
困る
こまるkomaru
khó khăn
EN: to be troubled; to have difficulty; to be in a fix
Tình huống · Khách hỏi về hàng giao chậm
Khách gọi điện hỏi vì sao hàng đặt trên mạng chưa đến.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 開き直られても困る。
Cho dù có tỏ thái độ bất cần thì tôi cũng khó xử.
- 冗談だと思われては困る。
Tôi sẽ rất phiền nếu bị coi là trò đùa.
Thử ngay
困る nghĩa là gì?
