Kaku Coach
Động từN5

する

suru

Làm

EN: to do; to carry out; to perform

Học từ này

Flashcard chủ đề

Dùng thế nào

Làm, chơi (thể thao). Ghép với danh từ để thành động từ: べんきょうする (học), かいものする (mua sắm).

Nói sao cho đúng người

  • Thân mật · Đang xemするThể từ điển, bạn bè.
  • Lịch sựしますHầu hết mọi lúc.
  • Tôn kínhなさいますViệc người trên làm.
  • Khiêm nhườngいたしますViệc mình làm (nói với khách).

Thử ngay

する nghĩa là gì?