Động từN5
頼む
たのむtanomu
Nhờ vả, yêu cầu
EN: to request; to beg; to ask
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 頼むよー。
Nhờ cậu đấy.
- 勘定を頼むよ。
Làm ơn tính tiền.
Thử ngay
頼む nghĩa là gì?
たのむtanomu
Nhờ vả, yêu cầu
EN: to request; to beg; to ask
Nhờ cậu đấy.
Làm ơn tính tiền.
頼む nghĩa là gì?