Động từN5
吸う
すうsuu
Hút, hít
EN: to breathe in; to inhale; to smoke (a cigarette, etc.)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は1日にタバコ1箱を吸う。
Anh ấy hút một bao thuốc lá một ngày.
- 山でおいしい空気をすうと気分も爽快です。
Hít thở không khí trong lành trên núi cảm thấy rất sảng khoái.
Thử ngay
吸う nghĩa là gì?
