Động từN5
立つ
たつtatsu
Đứng
EN: to stand (up); to rise; to get to one's feet
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 市は月曜ごとに立つ。
Chợ họp vào thứ Hai hàng tuần.
- 彼は市長選に立つだろう。
Anh ấy có lẽ sẽ ứng cử thị trưởng.
Thử ngay
立つ nghĩa là gì?
たつtatsu
Đứng
EN: to stand (up); to rise; to get to one's feet
Chợ họp vào thứ Hai hàng tuần.
Anh ấy có lẽ sẽ ứng cử thị trưởng.
立つ nghĩa là gì?