Tính từ đuôi いN5
痛い
いたいitai
đau
EN: painful; sore
Học từ này
Flashcard chủ đềMẫu câu có từ này
- 〜たいです— Muốn ~
みせでパンをかいたいです。Tôi muốn mua bánh mì ở cửa hàng.
Thử ngay
痛い nghĩa là gì?
いたいitai
đau
EN: painful; sore
みせでパンをかいたいです。Tôi muốn mua bánh mì ở cửa hàng.
痛い nghĩa là gì?