Kaku Coach
Danh từN4

用よう

ようyou

Việc, công việc

EN: business; task; errand

Tình huống · Chuẩn bị cuộc họp

Đàn anh nhờ đàn em chuẩn bị cho cuộc họp ngày mai.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 何なんの用ようだ。

    Có việc gì?

  • 私わたしは今日はもう用ようがない。

    Hôm nay tôi không còn việc gì nữa.

Thử ngay

用 nghĩa là gì?