Kaku Coach
Động từN4

行おこなう

おこなうokonau

thực hiện

EN: to perform; to do; to conduct oneself

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 言うことと行おこなうことは別べつである。

    Nói và làm là hai việc khác nhau.

  • いう事ことと行おこなう事ことはまったく別べつだ。

    Nói và làm hoàn toàn khác nhau.

Thử ngay

行う nghĩa là gì?