Danh từN4
台風
たいふうtaifuu
bão
EN: typhoon; hurricane
Ví dụ· 3 câu
- あしたたいふうが来ます。
Ngày mai bão tới.
- 台風は去った。
Cơn bão đã đi qua.
- この秋は台風が多い。
Mùa thu này có nhiều bão.
Thử ngay
台風 nghĩa là gì?
たいふうtaifuu
bão
EN: typhoon; hurricane
Ngày mai bão tới.
Cơn bão đã đi qua.
Mùa thu này có nhiều bão.
台風 nghĩa là gì?