Kaku Coach
Danh từN4

森もり

もりmori

rừng

EN: forest

Ví dụ· 3 câu

  • もりの中なかをあるきました。

    Tôi đi bộ trong rừng.

  • 彼かれは森もりで迷まよった。

    Anh ấy bị lạc trong rừng.

  • 月つきには森もりも無ない。

    Trên mặt trăng cũng không có rừng.

Thử ngay

森 nghĩa là gì?