Kaku Coach
Danh từN4

ケーキ

keeki

bánh ngọt

EN: cake

Tình huống · Tuổi và sinh nhật

Ken và Hoa nói về tuổi và sinh nhật.

Ví dụ· 3 câu

  • たんじょうびにケーキをかいました。

    Tôi đã mua bánh cho sinh nhật.

  • ケーキをどうぞ。

    Mời bạn ăn bánh ngọt.

  • このケーキはすてき!

    Chiếc bánh ngọt này tuyệt quá!

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

ケーキ nghĩa là gì?