Tính từ đuôi いN4
柔らかい
やわらかいyawarakai
mềm
EN: soft; tender; supple
Ví dụ· 3 câu
- このパンはやわらかいです。
Bánh mì này mềm.
- 柔らかい便が出ます。
Đi ngoài phân mềm.
- この牛肉は柔らかい。
Thịt bò này mềm.
Thử ngay
柔らかい nghĩa là gì?
やわらかいyawarakai
mềm
EN: soft; tender; supple
Bánh mì này mềm.
Đi ngoài phân mềm.
Thịt bò này mềm.
柔らかい nghĩa là gì?