Kaku Coach
Tính từ đuôi いN4

苦にがい

にがいnigai

Đắng

EN: bitter

Tình huống · Hỏi trưởng phòng trước chuyến công tác

Nhân viên hỏi trưởng phòng trước chuyến công tác Fukuoka.

Ví dụ· 3 câu

  • このくすりはにがいです。

    Thuốc này đắng.

  • この薬くすりは苦にがい。

    Thuốc này đắng.

  • 恋こいの味あじは苦にがい。

    Vị tình yêu thật đắng.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

苦い nghĩa là gì?