Danh từN4
匂い
においnioi
mùi
EN: smell; scent; odour
Ví dụ· 3 câu
- いいにおいがします。
Có mùi thơm.
- あの花はにおいが強いな。
Bông hoa kia mùi nồng quá nhỉ.
- このビフテキはいいにおいだ。
Món bít tết này thơm quá.
Thử ngay
匂い nghĩa là gì?
においnioi
mùi
EN: smell; scent; odour
Có mùi thơm.
Bông hoa kia mùi nồng quá nhỉ.
Món bít tết này thơm quá.
匂い nghĩa là gì?