Kaku Coach
Động từN4

送おくる

おくるokuru

Gửi, tiễn

EN: to send; to dispatch; to forward

Tình huống · Nhờ xem email trước khi gửi

Lan nhờ đàn anh xem lại email gửi khách trước khi gửi.

Dùng thế nào

Hai nghĩa: gửi (đồ, thư, tin nhắn) và tiễn / đưa ai đó về.

Nghĩa theo tình huống

  1. 1. GửiGửi hàng, thư, tin nhắn.

    ははに メールを おくりました。

    Tôi đã gửi email cho mẹ.

  2. 2. Tiễn, đưa vềĐi cùng ai tới ga, tới nhà.

    えきまで おくりますよ。

    Để tôi tiễn bạn ra ga nhé.

Ví dụ· 3 câu

  • 母ははにプレゼントをおくりました。

    Tôi đã gửi quà cho mẹ.

  • 家いえまで送おくるよ。

    Tôi sẽ tiễn bạn về tận nhà.

  • アンに送おくる本ほんはどちらにしたんだい。

    Cậu đã chọn cuốn sách nào để gửi cho Anne thế?

Thử ngay

送る nghĩa là gì?