N4
食事
しょくじ
dùng bữa
EN: meal
Tình huống · Hỏi trưởng phòng trước chuyến công tác
Nhân viên hỏi trưởng phòng trước chuyến công tác Fukuoka.
Ví dụ
- 食事ですよ。
Đến giờ ăn rồi.
Thử ngay
食事 nghĩa là gì?
しょくじ
dùng bữa
EN: meal
Tình huống · Hỏi trưởng phòng trước chuyến công tác
Nhân viên hỏi trưởng phòng trước chuyến công tác Fukuoka.
Đến giờ ăn rồi.
食事 nghĩa là gì?