Danh từN4
米
こめkome
gạo
EN: (husked grains of) rice
Ví dụ· 3 câu
- 日本人はこめをよく食べます。
Người Nhật hay ăn gạo.
- 酒は米で作ります。
Rượu được làm từ gạo.
- 米の値段が下がった。
Giá gạo đã giảm.
Thử ngay
米 nghĩa là gì?
こめkome
gạo
EN: (husked grains of) rice
Người Nhật hay ăn gạo.
Rượu được làm từ gạo.
Giá gạo đã giảm.
米 nghĩa là gì?