Kaku Coach
Danh từN4

通とおり

とおりtoori

con phố

EN: street; road; avenue

Ví dụ· 3 câu

  • 先生せんせいがいったとおりに書かいてください。

    Hãy viết đúng như thầy đã nói.

  • その通とおり!

    Đúng vậy!

  • 通とおりを歩あるいた。

    Tôi đã đi dạo trên phố.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

通り nghĩa là gì?