Động từN4
通る
とおるtooru
đi qua
EN: to go by; to go past; to go along
Ví dụ· 3 câu
- このみちをとおってください。
Hãy đi qua con đường này.
- 私は毎日その教会の前を通る。
Tôi đi qua nhà thờ đó mỗi ngày.
- この道はいつも多くの車が通る。
Con đường này luôn có nhiều xe cộ đi qua.
Thử ngay
通る nghĩa là gì?
