Danh từN4
途中
とちゅうtochuu
giữa đường
EN: on the way; en route
Ví dụ· 3 câu
- 学校へ行くとちゅうです。
Tôi đang trên đường đến trường.
- 途中であきらめるな。
Đừng bỏ cuộc giữa chừng.
- 我々は途中で会った。
Chúng tôi đã gặp nhau giữa đường.
Thử ngay
途中 nghĩa là gì?
とちゅうtochuu
giữa đường
EN: on the way; en route
Tôi đang trên đường đến trường.
Đừng bỏ cuộc giữa chừng.
Chúng tôi đã gặp nhau giữa đường.
途中 nghĩa là gì?