Kaku Coach
Động từN4

交こう通つう

こうつうkoutsuu

giao thông

EN: traffic; transportation

Ví dụ· 3 câu

  • こうつうのことなら、駅えきの人ひとにきいてください。

    Nếu là chuyện giao thông thì hãy hỏi nhân viên nhà ga.

  • ここは交こう通つうが激はげしい。

    Giao thông ở đây rất đông đúc.

  • 交こう通つう規き制せいに従したがうべきだ。

    Nên tuân thủ quy định giao thông.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

交通 nghĩa là gì?