Tính từ đuôi いN4
優しい
やさしいyasashii
hiền, dịu dàng
EN: tender; kind; gentle
Ví dụ· 3 câu
- 母はやさしい人です。
Mẹ tôi là người hiền.
- たいていの女の子はやさしい。
Hầu hết con gái đều dịu dàng.
- 女の子はほとんどみんなやさしい。
Hầu như mọi cô gái đều dịu dàng.
Mẫu câu có từ này
- 〜ように、〜— Để ~ (mục đích, không chủ ý được)
みんながわかるように、やさしいことばではなします。Tôi nói bằng từ dễ để mọi người hiểu.
Thử ngay
優しい nghĩa là gì?
