Kaku Coach
Tính từ đuôi いN4

厳きびしい

きびしいkibishii

nghiêm khắc

EN: severe; strict; rigid

Ví dụ· 3 câu

  • あの先生せんせいはきびしいです。

    Thầy giáo kia nghiêm khắc.

  • 我われ々の先せん生せいはきびしい。

    Thầy giáo của chúng tôi rất nghiêm khắc.

  • 彼かれは厳きびしい批ひ判はんにさらされた。

    Anh ấy đã hứng chịu sự phê bình nghiêm khắc.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

厳しい nghĩa là gì?