Động từN4
驚く
おどろくodoroku
ngạc nhiên
EN: to be surprised; to be taken aback; to be amazed
Ví dụ· 3 câu
- かれのはなしを聞いておどろきました。
Nghe chuyện của anh ấy tôi đã ngạc nhiên.
- 彼の博識には驚く。
Tôi ngạc nhiên trước vốn hiểu biết rộng của anh ấy.
- 彼女はきっと驚く。
Cô ấy chắc chắn sẽ ngạc nhiên.
Thử ngay
驚く nghĩa là gì?
