N4
心配
しんぱい
lo lắng
EN: worry, concern
Tình huống · Gọi điện báo đến muộn
Mai gọi điện cho đồng nghiệp báo sẽ đến muộn.
Ví dụ
- 心配するな。
Đừng lo lắng.
Mẫu câu có từ này
- 〜だろう— Chắc là ~ (suy đoán, thân mật)
かれはしんぱいしているだろうと思います。Tôi nghĩ chắc anh ấy đang lo.
Thử ngay
心配 nghĩa là gì?
