Kaku Coach
Tính từ đuôi なN4

真面目まじめ

まじめmajime

nghiêm túc, chăm chỉ

EN: serious; earnest; sober

Ví dụ· 3 câu

  • あのまじめな人ひとがしゅくだいをわすれるはずがありません。

    Người nghiêm túc như thế không thể nào quên bài tập.

  • トムは勉べん強きょうにまじめでない。

    Tom không nghiêm túc trong học tập.

  • 私わたしのボーイフレンドはまじめに見えみえます。

    Bạn trai tôi trông có vẻ nghiêm túc.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

真面目 nghĩa là gì?