Tính từ đuôi いN4
寂しい
さびしいsabishii
cô đơn
EN: lonely; lonesome; solitary
Ví dụ· 3 câu
- ひとりでさびしいです。
Ở một mình nên thấy cô đơn.
- このへんはとてもさびしい。
Khu này rất vắng vẻ.
- 彼は大変さびしいと思った。
Anh ấy cảm thấy rất cô đơn.
Thử ngay
寂しい nghĩa là gì?
さびしいsabishii
cô đơn
EN: lonely; lonesome; solitary
Ở một mình nên thấy cô đơn.
Khu này rất vắng vẻ.
Anh ấy cảm thấy rất cô đơn.
寂しい nghĩa là gì?