Kaku Coach
Danh từN4

皆みな

みなmina

mọi người

EN: everyone; everybody; all

Tình huống · Thông báo của quản lý tòa nhà

Quản lý tòa nhà thông báo cho cư dân.

Ví dụ· 3 câu

  • みなでしゃしんをとりましょう。

    Mọi người cùng chụp ảnh nào.

  • どれもみな正ただしい。

    Cái nào cũng đúng cả.

  • あり金かねはみななくした。

    Tôi đã tiêu sạch số tiền mình có.

Thử ngay

皆 nghĩa là gì?