Danh từN4
お子さん
おこさんokosan
con(của người khác)
EN: child
Ví dụ· 3 câu
- お子さんはこうえんへ行きたがっています。
Cháu nhà chị muốn đi công viên.
- お子さんがおありですか。
Anh chị có con chưa.
- お子さんは何人おありですか。
Anh chị có mấy người con.
Mẫu câu có từ này
- 〜たがります— Người khác muốn ~
お子さんはこうえんへ行きたがっています。Cháu nhà chị muốn đi công viên.
Thử ngay
お子さん nghĩa là gì?
