Kaku Coach
Danh từN4

息子むすこ

むすこmusuko

con trai

EN: son

Ví dụ· 3 câu

  • むすこに本ほんをよんであげました。

    Tôi đã đọc sách cho con trai.

  • 私わたしは父だけでなくむすこも知しっている。

    Tôi không chỉ biết bố tôi mà còn biết con trai ông ấy.

  • 彼のかれ息子むすこは8歳さいだ。

    Con trai anh ấy lên tám tuổi.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

息子 nghĩa là gì?