Kaku Coach
Tính từ đuôi なN4

近きん所じょ

きんじょkinjo

khu hàng xóm

EN: neighbourhood; neighborhood; vicinity

Ví dụ· 3 câu

  • きんじょをさんぽしたり、かいものをしたりしました。

    Tôi đi dạo quanh khu nhà rồi đi mua sắm.

  • 彼かれが近きん所じょに越こしてきた。

    Anh ấy đã chuyển đến khu lân cận.

  • 近きん所じょで火か事じが起こおこった。

    Một vụ cháy xảy ra ở khu lân cận.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

近所 nghĩa là gì?