Danh từN4
住所
じゅうしょjuusho
địa chỉ
EN: address (of a home, business, etc.); residence; domicile
Tình huống · Gửi đồ ở bưu điện
Gửi một gói hàng về Việt Nam ở bưu điện.
Ví dụ· 3 câu
- ここにじゅうしょを書いてください。
Hãy ghi địa chỉ vào đây.
- これが住所です。
Đây là địa chỉ.
- 彼は住所が変わった。
Anh ấy đã đổi địa chỉ.
Thử ngay
住所 nghĩa là gì?
