Danh từN4
鏡
かがみkagami
gương, cái gương
EN: mirror; looking-glass
Ví dụ· 3 câu
- かがみもあるし、ひきだしもあります。
Có cả gương, có cả ngăn kéo nữa.
- 目は心の鏡。
Mắt là tấm gương của tâm hồn.
- 鏡は光を反射する。
Gương phản chiếu ánh sáng.
Mẫu câu có từ này
- 〜し、〜し— Vừa ~ vừa ~ (liệt kê lý do)
かがみもあるし、ひきだしもあります。Có cả gương, có cả ngăn kéo nữa.
Thử ngay
鏡 nghĩa là gì?
