Danh từN4
布団
ふとんfuton
chăn nệm
EN: futon; Japanese bedding consisting of a mattress and a duvet
Ví dụ· 3 câu
- ふとんをおしいれに入れます。
Tôi cất chăn nệm vào tủ tường.
- 布団をはがされた。
Bị kéo chăn ra.
- 布団をたたみなさい。
Hãy gấp chăn nệm lại.
Mẫu câu có từ này
- 〜ので、〜— Vì ~ nên ~
さむいので、ふとんをかけてねます。Vì lạnh nên tôi đắp chăn đi ngủ.
Thử ngay
布団 nghĩa là gì?
