Kaku Coach
Danh từN4

引ひき出だし

ひきだしhikidashi

ngăn kéo

EN: drawer

Tình huống · Gọi điện báo đến muộn

Mai gọi điện cho đồng nghiệp báo sẽ đến muộn.

Ví dụ· 3 câu

  • ひきだしの中なかにペンがあります。

    Trong ngăn kéo có cây bút.

  • 引ひき出だしのカギをかけ忘れわすれたんだ。

    Tôi quên khóa ngăn kéo mất rồi.

  • それは引ひき出だしに入れいれておきました。

    Cái đó đã được cất vào ngăn kéo.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

引き出し nghĩa là gì?