Danh từN4
引き出し
ひきだしhikidashi
ngăn kéo
EN: drawer
Ví dụ· 3 câu
- ひきだしの中にペンがあります。
Trong ngăn kéo có cây bút.
- 引き出しのカギをかけ忘れたんだ。
Tôi quên khóa ngăn kéo mất rồi.
- それは引き出しに入れておきました。
Cái đó đã được cất vào ngăn kéo.
Mẫu câu có từ này
- 〜し、〜し— Vừa ~ vừa ~ (liệt kê lý do)
かがみもあるし、ひきだしもあります。Có cả gương, có cả ngăn kéo nữa.
- 〜ので、〜— Vì ~ nên ~
ひきだしがちいさいので、おしいれに入れました。Vì ngăn kéo nhỏ nên tôi cất vào tủ tường.
Thử ngay
引き出し nghĩa là gì?
